TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

data mining

giọng máy của trình duyệt

data mining nghĩa là giảm chi phí, hay cả hai.

Nghĩa của data mining

Danh từ

  1. Việc khai thác dữ liệu.
  2. Quá trình phân tích dữ liệu từ các góc nhìn khác nhau và tóm tắt nó thành những thông tin hữu ích có thể dùng để tăng thu nhập, giảm chi phí, hay cả hai.

Câu hỏi thường gặp

data mining nghĩa là gì?

data mining (danh từ) nghĩa là giảm chi phí, hay cả hai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.