TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

database

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdeɪtəˌbeɪs/ US/ˈdeɪtəˌbeɪs/ giọng máy của trình duyệt

database nghĩa là cơ sở dữ liệu, csdl.

Nghĩa của database

Danh từ

  1. Trong khoa học máy tính. Cơ sở dữ liệu.

Dạng từ của database

Số nhiềudatabases
Ngôi thứ ba số ítdatabases
Hiện tại phân từ (-ing)databasing
Quá khứ phân từdatabased
Quá khứdatabased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với database

Đồng nghĩa

Họ từ của database

Cụm từ, thành ngữ với database

  • database administrator — Quản trị viên kho dữ liệu.
  • database analysis — Su_. phân tích kho dữ liệu / cơ sở dữ liệu.
  • database computer — Máy điện toán kho dữ liệu.
  • database environment — Môi trường kho dữ liệu.
  • database inquiry — Tra cứu kho dữ liệu.
  • database manager — Chương trình quản lý kho dữ liệu.
  • database processor — Bộ xử lý kho dữ liệu.
  • database service — Dịch vụ kho dữ liệu.
  • database software — Nhu liệu kho dữ liệu.
  • database system — Hệ thống kho dữ liệu.

Câu ví dụ với database

  • Tom does not have access to the database. Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu.
  • PostgreSQL is a popular relational database. PostgreSQL là một cơ sở dữ liệu quan hệ nổi tiếng.
  • Tatoeba is a database of sentences. Tatoeba là một cơ sở dữ liệu câu từ.
  • There aren't enough Romanian sentences in our database. Không có đủ các câu tiếng Rumani trong cơ sở dữ liệu của chúng ta.
  • I'll call Interpol, check their database. Tôi sẽ gọi cho Interpol, kiểm tra cơ sở dữ liệu của họ.
  • I found my email in a public database... Tôi tìm thấy email của mình trong một cơ sở dữ liệu công khai...
  • Progress is monitored daily and stored in a database. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.
  • Everyone can feed the database to illustrate new vocabulary. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ database

Là kết hợp của hai từ tiếng Anh data (dữ liệu) và base (cơ sở).

Câu hỏi thường gặp

database nghĩa là gì?

database (danh từ) nghĩa là cơ sở dữ liệu, csdl.

database phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của database: giọng Anh (UK) /ˈdeɪtəˌbeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪtəˌbeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.