TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

datum-line

US/ˈdeɪ.təm.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

datum-line nghĩa là đường mốc, trục toạ độ.

Nghĩa của datum-line

Danh từ

  1. Đường mốc.
  2. Toán học Trục toạ độ.

Dạng từ của datum-line

Số nhiềudatum lines

Câu hỏi thường gặp

datum-line nghĩa là gì?

datum-line (danh từ) nghĩa là đường mốc, trục toạ độ.

datum-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của datum-line: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.təm.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.