daughter-in-law
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/
US/ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/
giọng máy của trình duyệt
daughter-in-law nghĩa là con dâu, dâu.
Nghĩa của daughter-in-law
Danh từ
- Con dâu.
Dạng từ của daughter-in-law
| Số nhiều | daughters-in-law |
Câu hỏi thường gặp
daughter-in-law nghĩa là gì?
daughter-in-law (danh từ) nghĩa là con dâu, dâu.
daughter-in-law phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daughter-in-law: giọng Anh (UK) /ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/.