TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daughter-in-law

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/ US/ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/ giọng máy của trình duyệt

daughter-in-law nghĩa là con dâu, dâu.

Nghĩa của daughter-in-law

Danh từ

  1. Con dâu.

Dạng từ của daughter-in-law

Số nhiềudaughters-in-law

Câu hỏi thường gặp

daughter-in-law nghĩa là gì?

daughter-in-law (danh từ) nghĩa là con dâu, dâu.

daughter-in-law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daughter-in-law: giọng Anh (UK) /ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔːtə(ɹ)ɪnˌlɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.