TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

day after

giọng máy của trình duyệt

day after nghĩa là hôm sau.

Nghĩa của day after

Danh từ

  1. Hôm sau.

Dạng từ của day after

Số nhiềudays after

Câu ví dụ với day after

  • In June, it rains day after day. Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.
  • Do you have time the day after tomorrow? Ngày kia bạn có thời gian không?
  • I'll answer you tomorrow or the day after. Tôi sẽ trả lời bạn vào ngày mai hoặc ngày kia.
  • Tomorrow is Wednesday, and the day after tomorrow is Thursday. Ngày mai là thứ Tư và ngày kia là thứ Năm.
  • Tom has to go to Boston the day after tomorrow. Ngày kia Tom phải đi đến Boston.
  • She is going to give birth tomorrow or the day after tomorrow. Cô ấy sẽ hạ sinh vào ngày mai hoặc ngày kia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

day after nghĩa là gì?

day after (danh từ) nghĩa là hôm sau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.