TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ddt

US/ˌdi.ˌdi.ˈti/ giọng máy của trình duyệt

ddt nghĩa là thuốc diệt côn trùng.

Nghĩa của ddt

Viết tắt

  1. Thuốc diệt côn trùng, thuốc DDT dichlorodiphenyl-trichloroethane.

Dạng từ của ddt

Số nhiềuDDTs

Câu hỏi thường gặp

ddt nghĩa là gì?

ddt (viết tắt) nghĩa là thuốc diệt côn trùng.

ddt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ddt: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˌdi.ˈti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.