TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deadweight

US/ˈdɛd.ˈweɪt/ giọng máy của trình duyệt

deadweight nghĩa là Khối lượng nặng bất động.

Nghĩa của deadweight

Danh từ

  1. Khối lượng nặng bất động.

Cụm từ, thành ngữ với deadweight

  • deadweight - loss — Khoản mất trắng; khoản tổn thất vô ích.
  • deadweight debt — Nợ trắng.

Câu hỏi thường gặp

deadweight nghĩa là gì?

deadweight (danh từ) nghĩa là Khối lượng nặng bất động.

deadweight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deadweight: giọng Mỹ (US) /ˈdɛd.ˈweɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.