TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deaerate

UK/diːˈeəɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

deaerate nghĩa là Lấy không khí và khí ra khỏi.

Nghĩa của deaerate

Ngoại động từ

  1. Lấy không khí và khí ra khỏi.

Dạng từ của deaerate

Ngôi thứ ba số ítdeaerates
Hiện tại phân từ (-ing)deaerating
Quá khứ phân từdeaerated
Quá khứdeaerated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deaerate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deaerate nghĩa là gì?

deaerate (ngoại động từ) nghĩa là Lấy không khí và khí ra khỏi.

deaerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deaerate: giọng Anh (UK) /diːˈeəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.