deaerate
UK/diːˈeəɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
deaerate nghĩa là Lấy không khí và khí ra khỏi.
Nghĩa của deaerate
Ngoại động từ
- Lấy không khí và khí ra khỏi.
Dạng từ của deaerate
| Ngôi thứ ba số ít | deaerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deaerating |
| Quá khứ phân từ | deaerated |
| Quá khứ | deaerated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deaerate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deaerate nghĩa là gì?
deaerate (ngoại động từ) nghĩa là Lấy không khí và khí ra khỏi.
deaerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deaerate: giọng Anh (UK) /diːˈeəɹeɪt/.