TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

death-trance

US/ˈdɛθ.ˈtrænts/ giọng máy của trình duyệt

death-trance nghĩa là chứng ngủ liệm.

Nghĩa của death-trance

Danh từ

  1. Y học Chứng ngủ liệm.

Câu hỏi thường gặp

death-trance nghĩa là gì?

death-trance (danh từ) nghĩa là chứng ngủ liệm.

death-trance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của death-trance: giọng Mỹ (US) /ˈdɛθ.ˈtrænts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.