deave
giọng máy của trình duyệt
deave nghĩa là làm inh tai.
Nghĩa của deave
Ngoại động từ
- Làm inh tai.
- Quấy nhiễu bằng cách làm inh tai.
Câu hỏi thường gặp
deave nghĩa là gì?
deave (ngoại động từ) nghĩa là làm inh tai.
deave nghĩa là làm inh tai.
deave (ngoại động từ) nghĩa là làm inh tai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.