TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debt management

US/ ˈmæ.nɪdʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

debt management nghĩa là quản lý nợ.

Nghĩa của debt management

Danh từ

  1. Kinh tế học Quản lý nợ.

Câu hỏi thường gặp

debt management nghĩa là gì?

debt management (danh từ) nghĩa là quản lý nợ.

debt management phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debt management: giọng Mỹ (US) / ˈmæ.nɪdʒ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.