TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debt rescheduling

US/ ˌri.ˈskɛ.ˌdʒuː.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

debt rescheduling nghĩa là Hoãn nợ/ gia hạn nợ.

Nghĩa của debt rescheduling

Danh từ

  1. Kinh tế học Hoãn nợ/ gia hạn nợ.

Câu hỏi thường gặp

debt rescheduling nghĩa là gì?

debt rescheduling (danh từ) nghĩa là Hoãn nợ/ gia hạn nợ.

debt rescheduling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debt rescheduling: giọng Mỹ (US) / ˌri.ˈskɛ.ˌdʒuː.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.