debt rescheduling
US/ ˌri.ˈskɛ.ˌdʒuː.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
debt rescheduling nghĩa là Hoãn nợ/ gia hạn nợ.
Nghĩa của debt rescheduling
Danh từ
- Kinh tế học Hoãn nợ/ gia hạn nợ.
Câu hỏi thường gặp
debt rescheduling nghĩa là gì?
debt rescheduling (danh từ) nghĩa là Hoãn nợ/ gia hạn nợ.
debt rescheduling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debt rescheduling: giọng Mỹ (US) / ˌri.ˈskɛ.ˌdʒuː.liɳ/.