debutante
UK/ˌdɛbjuːˈtɑːnt/
giọng máy của trình duyệt
debutante nghĩa là Cô gái mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu tiên.
Nghĩa của debutante
Danh từ
- Cô gái mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu tiên.
Dạng từ của debutante
| Số nhiều | debutantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debutante
Đồng nghĩa
Họ từ của debutante
Câu hỏi thường gặp
debutante nghĩa là gì?
debutante (danh từ) nghĩa là Cô gái mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu tiên.
debutante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debutante: giọng Anh (UK) /ˌdɛbjuːˈtɑːnt/.