TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debutante

UK/ˌdɛbjuːˈtɑːnt/ giọng máy của trình duyệt

debutante nghĩa là Cô gái mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu tiên.

Nghĩa của debutante

Danh từ

  1. Cô gái mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu tiên.

Dạng từ của debutante

Số nhiềudebutantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debutante

Đồng nghĩa

Họ từ của debutante

Câu hỏi thường gặp

debutante nghĩa là gì?

debutante (danh từ) nghĩa là Cô gái mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu tiên.

debutante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debutante: giọng Anh (UK) /ˌdɛbjuːˈtɑːnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.