TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deck-chair

US/ˈdɛk.ˈtʃɛr/ giọng máy của trình duyệt

deck-chair nghĩa là ghế xếp, ghế võng.

Nghĩa của deck-chair

Danh từ

  1. Ghế xếp, ghế võng (có thể duỗi dài cho hành khách trên boong).

Dạng từ của deck-chair

Số nhiềudeck chairs

Câu hỏi thường gặp

deck-chair nghĩa là gì?

deck-chair (danh từ) nghĩa là ghế xếp, ghế võng.

deck-chair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deck-chair: giọng Mỹ (US) /ˈdɛk.ˈtʃɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.