TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

declamation

UK/ˌdɛkləˈmeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

declamation nghĩa là sự bình thơ, sự ngâm thơ, thuật diễn thuyết, bài nói rất kêu.

Nghĩa của declamation

Danh từ

  1. Sự bình thơ, sự ngâm thơ; thuật bình thơ, thuật ngâm thơ.
  2. Thuật diễn thuyết; bài diễn thuyết hùng hồn, bài nói rất kêu.

Dạng từ của declamation

Số nhiềudeclamations

Câu hỏi thường gặp

declamation nghĩa là gì?

declamation (danh từ) nghĩa là sự bình thơ, sự ngâm thơ, thuật diễn thuyết, bài nói rất kêu.

declamation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của declamation: giọng Anh (UK) /ˌdɛkləˈmeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.