TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decolorization

UK/diːˌkʌləɹaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

decolorization nghĩa là sự làm phai màu, sự làm bay màu.

Nghĩa của decolorization

Danh từ

  1. Sự làm phai màu, sự làm bay màu.

Dạng từ của decolorization

Số nhiềudecolorizations

Câu hỏi thường gặp

decolorization nghĩa là gì?

decolorization (danh từ) nghĩa là sự làm phai màu, sự làm bay màu.

decolorization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decolorization: giọng Anh (UK) /diːˌkʌləɹaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.