decolouration
UK/diːˌkʌləˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
decolouration nghĩa là sự làm phai màu, sự làm bay màu.
Nghĩa của decolouration
Danh từ
- Sự làm phai màu, sự làm bay màu.
Dạng từ của decolouration
| Số nhiều | decolourations |
Câu hỏi thường gặp
decolouration nghĩa là gì?
decolouration (danh từ) nghĩa là sự làm phai màu, sự làm bay màu.
decolouration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decolouration: giọng Anh (UK) /diːˌkʌləˈɹeɪʃən/.