decretive
UK/dɪˈkɹiːtɪv/
giọng máy của trình duyệt
decretive nghĩa là sắc lệnh, sắc luật.
Nghĩa của decretive
Tính từ
- Thuộc Sắc lệnh, (thuộc) sắc luật, (thuộc) chiếu chỉ.
Dạng từ của decretive
| So sánh hơn | more decretive |
| So sánh nhất | most decretive |
Câu hỏi thường gặp
decretive nghĩa là gì?
decretive (tính từ) nghĩa là sắc lệnh, sắc luật.
decretive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decretive: giọng Anh (UK) /dɪˈkɹiːtɪv/.