TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deer-neck

US/ˈdɪr.ˈnɛk/ giọng máy của trình duyệt

deer-neck nghĩa là cổ gầy.

Nghĩa của deer-neck

Danh từ

  1. Cổ gầy (ngựa).

Dạng từ của deer-neck

Số nhiềudeer-necks

Câu hỏi thường gặp

deer-neck nghĩa là gì?

deer-neck (danh từ) nghĩa là cổ gầy.

deer-neck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deer-neck: giọng Mỹ (US) /ˈdɪr.ˈnɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.