TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deer-stalking

US/ˈdɪr.ˈstɔ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

deer-stalking nghĩa là sự săn hươu nai.

Nghĩa của deer-stalking

Danh từ

  1. Sự săn hươu nai.

Dạng từ của deer-stalking

Số nhiềudeer stalkings

Câu hỏi thường gặp

deer-stalking nghĩa là gì?

deer-stalking (danh từ) nghĩa là sự săn hươu nai.

deer-stalking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deer-stalking: giọng Mỹ (US) /ˈdɪr.ˈstɔ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.