TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

default setting

US/dɪ.ˈfɔlt ˈsɛt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

default setting nghĩa là thiết lập mặc định.

Nghĩa của default setting

Danh từ

  1. Tech Thiết lập mặc định.

Câu hỏi thường gặp

default setting nghĩa là gì?

default setting (danh từ) nghĩa là thiết lập mặc định.

default setting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của default setting: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈfɔlt ˈsɛt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.