default setting
US/dɪ.ˈfɔlt ˈsɛt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
default setting nghĩa là thiết lập mặc định.
Nghĩa của default setting
Danh từ
- Tech Thiết lập mặc định.
Câu hỏi thường gặp
default setting nghĩa là gì?
default setting (danh từ) nghĩa là thiết lập mặc định.
default setting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của default setting: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈfɔlt ˈsɛt.tiɳ/.