TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dematerialization

UK/diːməˌtɪəɹɪəlaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

dematerialization nghĩa là sự tinh thần hoá.

Nghĩa của dematerialization

Danh từ

  1. Sự làm mất tính vật chất, sự tinh thần hoá.

Dạng từ của dematerialization

Số nhiềudematerializations

Câu hỏi thường gặp

dematerialization nghĩa là gì?

dematerialization (danh từ) nghĩa là sự tinh thần hoá.

dematerialization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dematerialization: giọng Anh (UK) /diːməˌtɪəɹɪəlaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.