demobilize
UK/diːˈməʊbɪlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
demobilize nghĩa là giải ngũ, cho phục viên, xuất ngũ.
Nghĩa của demobilize
Ngoại động từ
- Giải ngũ; cho phục viên.
Dạng từ của demobilize
| Ngôi thứ ba số ít | demobilizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | demobilizing |
| Quá khứ phân từ | demobilized |
| Quá khứ | demobilized |
Họ từ của demobilize
Câu hỏi thường gặp
demobilize nghĩa là gì?
demobilize (ngoại động từ) nghĩa là giải ngũ, cho phục viên, xuất ngũ.
demobilize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demobilize: giọng Anh (UK) /diːˈməʊbɪlaɪz/.