TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demobilize

UK/diːˈməʊbɪlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

demobilize nghĩa là giải ngũ, cho phục viên, xuất ngũ.

Nghĩa của demobilize

Ngoại động từ

  1. Giải ngũ; cho phục viên.

Dạng từ của demobilize

Ngôi thứ ba số ítdemobilizes
Hiện tại phân từ (-ing)demobilizing
Quá khứ phân từdemobilized
Quá khứdemobilized

Họ từ của demobilize

Câu hỏi thường gặp

demobilize nghĩa là gì?

demobilize (ngoại động từ) nghĩa là giải ngũ, cho phục viên, xuất ngũ.

demobilize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demobilize: giọng Anh (UK) /diːˈməʊbɪlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.