TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

democratization

UK/dɪˌmɒkɹətaɪˈzeɪʃən/ US/dɪˌmɑkɹətəˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

democratization nghĩa là sự dân chủ hoá, dân chủ hoá.

Nghĩa của democratization

Danh từ

  1. Sự dân chủ hoá.

Dạng từ của democratization

Số nhiềudemocratizations

Câu hỏi thường gặp

democratization nghĩa là gì?

democratization (danh từ) nghĩa là sự dân chủ hoá, dân chủ hoá.

democratization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của democratization: giọng Anh (UK) /dɪˌmɒkɹətaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˌmɑkɹətəˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.