dence
giọng máy của trình duyệt
dence nghĩa là mặt nhị, mặt chỉ số hai.
Nghĩa của dence
Danh từ
- Lý thuyết trò chơi Mặt nhị, mặt chỉ số hai.
Câu hỏi thường gặp
dence nghĩa là gì?
dence (danh từ) nghĩa là mặt nhị, mặt chỉ số hai.
dence nghĩa là mặt nhị, mặt chỉ số hai.
dence (danh từ) nghĩa là mặt nhị, mặt chỉ số hai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.