TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denervation

US/ˌdi.ˈnɜː.ˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

denervation nghĩa là Việc bóc (cắt bỏ) dây thần kinh).

Nghĩa của denervation

Danh từ

  1. Việc bóc (cắt bỏ) dây thần kinh).

Dạng từ của denervation

Số nhiềudenervations

Câu hỏi thường gặp

denervation nghĩa là gì?

denervation (danh từ) nghĩa là Việc bóc (cắt bỏ) dây thần kinh).

denervation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denervation: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈnɜː.ˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.