denervation
US/ˌdi.ˈnɜː.ˈveɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
denervation nghĩa là Việc bóc (cắt bỏ) dây thần kinh).
Nghĩa của denervation
Danh từ
- Việc bóc (cắt bỏ) dây thần kinh).
Dạng từ của denervation
| Số nhiều | denervations |
Câu hỏi thường gặp
denervation nghĩa là gì?
denervation (danh từ) nghĩa là Việc bóc (cắt bỏ) dây thần kinh).
denervation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denervation: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈnɜː.ˈveɪ.ʃən/.