TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deontic

UK/diːˈɒntɪk/ US/diːˈɒntɪk/ giọng máy của trình duyệt

deontic nghĩa là nghĩa vụ.

Nghĩa của deontic

Tính từ

  1. Liên quan tới bổn phận, nghĩa vụ.

Dạng từ của deontic

So sánh hơnmore deontic
So sánh nhấtmost deontic

Câu hỏi thường gặp

deontic nghĩa là gì?

deontic (tính từ) nghĩa là nghĩa vụ.

deontic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deontic: giọng Anh (UK) /diːˈɒntɪk/, giọng Mỹ (US) /diːˈɒntɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.