deontic
UK/diːˈɒntɪk/
US/diːˈɒntɪk/
giọng máy của trình duyệt
deontic nghĩa là nghĩa vụ.
Nghĩa của deontic
Tính từ
- Liên quan tới bổn phận, nghĩa vụ.
Dạng từ của deontic
| So sánh hơn | more deontic |
| So sánh nhất | most deontic |
Câu hỏi thường gặp
deontic nghĩa là gì?
deontic (tính từ) nghĩa là nghĩa vụ.
deontic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deontic: giọng Anh (UK) /diːˈɒntɪk/, giọng Mỹ (US) /diːˈɒntɪk/.