TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

department store

giọng máy của trình duyệt

department store nghĩa là cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.

Nghĩa của department store

Danh từ

  1. Cửa hàng bách hoá

Dạng từ của department store

Số nhiềudepartment stores

Câu ví dụ với department store

  • You can see the large exhibition at the department store anytime. Bạn có thể tham quan buổi triển lãm lớn ở cửa hàng bách hoá lúc nào cũng được.
  • First off, I'd like you to come with me to a department store sale. Trước tiên, tôi muốn bạn đi với tôi đến chỗ đang bán hàng giảm giá ở trung tâm mua sắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

department store nghĩa là gì?

department store (danh từ) nghĩa là cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.