depletion region nghĩa là vùng khuyết lập, vùng hao cạn.
Nghĩa của depletion region
Danh từ
Tech Vùng khuyết lập, vùng hao cạn.
Câu hỏi thường gặp
depletion region nghĩa là gì?
depletion region (danh từ) nghĩa là vùng khuyết lập, vùng hao cạn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.