deplumation
UK/ˌdiːpluːˈmeɪʃən/
US/ˌdiːpluːˈmeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
deplumation nghĩa là sự vặt lông, sự bị vặt lông, sự thay lông.
Nghĩa của deplumation
Danh từ
- Sự vặt lông; sự bị vặt lông.
- Động vật học Sự thay lông.
Dạng từ của deplumation
| Số nhiều | deplumations |
Câu hỏi thường gặp
deplumation nghĩa là gì?
deplumation (danh từ) nghĩa là sự vặt lông, sự bị vặt lông, sự thay lông.
deplumation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deplumation: giọng Anh (UK) /ˌdiːpluːˈmeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdiːpluːˈmeɪʃən/.