dermatophyte
US/dɚˈmæt.oʊˌfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
dermatophyte nghĩa là nấm ngoài da, nấm hại da.
Nghĩa của dermatophyte
Danh từ
- Nấm ngoài da, nấm hại da.
Dạng từ của dermatophyte
| Số nhiều | dermatophytes |
Họ từ của dermatophyte
Câu hỏi thường gặp
dermatophyte nghĩa là gì?
dermatophyte (danh từ) nghĩa là nấm ngoài da, nấm hại da.
dermatophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dermatophyte: giọng Mỹ (US) /dɚˈmæt.oʊˌfaɪt/.