TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dermatophyte

US/dɚˈmæt.oʊˌfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

dermatophyte nghĩa là nấm ngoài da, nấm hại da.

Nghĩa của dermatophyte

Danh từ

  1. Nấm ngoài da, nấm hại da.

Dạng từ của dermatophyte

Số nhiềudermatophytes

Họ từ của dermatophyte

Câu hỏi thường gặp

dermatophyte nghĩa là gì?

dermatophyte (danh từ) nghĩa là nấm ngoài da, nấm hại da.

dermatophyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dermatophyte: giọng Mỹ (US) /dɚˈmæt.oʊˌfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.