TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derv

UK/dɜːv/ US/dɝv/ giọng máy của trình duyệt

derv nghĩa là Nhiên liệu dùng cho động cơ điêden (diesel-engine road vehicle).

Nghĩa của derv

Viết tắt

  1. Nhiên liệu dùng cho động cơ điêden (diesel-engine road vehicle).

Câu hỏi thường gặp

derv nghĩa là gì?

derv (viết tắt) nghĩa là Nhiên liệu dùng cho động cơ điêden (diesel-engine road vehicle).

derv phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derv: giọng Anh (UK) /dɜːv/, giọng Mỹ (US) /dɝv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.