TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

descriptively

UK/dɪˈskɹɪptɪvli/ giọng máy của trình duyệt

descriptively nghĩa là sinh động, sống động.

Nghĩa của descriptively

Phó từ

  1. Sinh động, sống động.

Dạng từ của descriptively

So sánh hơnmore descriptively
So sánh nhấtmost descriptively

Câu hỏi thường gặp

descriptively nghĩa là gì?

descriptively (phó từ) nghĩa là sinh động, sống động.

descriptively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của descriptively: giọng Anh (UK) /dɪˈskɹɪptɪvli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.