TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desideratum

UK/dɪˌsɪdəˈɹɑːtəm/ US/dəˌsɪdəˈɹɑtəm/ giọng máy của trình duyệt

desideratum nghĩa là điều ao ước, điều khao khát.

Nghĩa của desideratum

Danh từ

  1. Điều ao ước, điều khao khát; việc cầu chưa được.

Dạng từ của desideratum

Số nhiềudesiderata

Câu hỏi thường gặp

desideratum nghĩa là gì?

desideratum (danh từ) nghĩa là điều ao ước, điều khao khát.

desideratum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desideratum: giọng Anh (UK) /dɪˌsɪdəˈɹɑːtəm/, giọng Mỹ (US) /dəˌsɪdəˈɹɑtəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.