TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

despoilment

US/dɪ.ˈspɔɪ.əl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

despoilment nghĩa là sự cướp đoạt, sự tước đoạt.

Nghĩa của despoilment

Danh từ

  1. Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.

Dạng từ của despoilment

Số nhiềudespoilments

Câu hỏi thường gặp

despoilment nghĩa là gì?

despoilment (danh từ) nghĩa là sự cướp đoạt, sự tước đoạt.

despoilment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của despoilment: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈspɔɪ.əl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.