TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

despondently

giọng máy của trình duyệt

despondently nghĩa là nản lòng, thất vọng.

Nghĩa của despondently

Phó từ

  1. Nản lòng, thất vọng, chán nản.

Dạng từ của despondently

So sánh hơnmore despondently
So sánh nhấtmost despondently

Câu hỏi thường gặp

despondently nghĩa là gì?

despondently (phó từ) nghĩa là nản lòng, thất vọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.