TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

destroyer

US/dəˈstɹɔɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

destroyer nghĩa là người phá hoại, người phá huỷ, tàu khu trục, khu trục hạm.

Nghĩa của destroyer

Danh từ

  1. Người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt.
  2. Hàng hải Tàu khu trục.

Dạng từ của destroyer

Số nhiềudestroyers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với destroyer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với destroyer

  • She's the destroyer of Europe. Cô ấy là kẻ hủy diệt châu Âu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

destroyer nghĩa là gì?

destroyer (danh từ) nghĩa là người phá hoại, người phá huỷ, tàu khu trục, khu trục hạm.

destroyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của destroyer: giọng Mỹ (US) /dəˈstɹɔɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.