TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detectible

giọng máy của trình duyệt

detectible nghĩa là có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể nhận thấy, có thể nhận ra.

Nghĩa của detectible

Tính từ

  1. Có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra.
  2. Có thể nhận thấy, có thể nhận ra.

Câu hỏi thường gặp

detectible nghĩa là gì?

detectible (tính từ) nghĩa là có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể nhận thấy, có thể nhận ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.