TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deva

UK/ˈdeɪvə/ US/ˈdeɪvə/ giọng máy của trình duyệt

deva nghĩa là vị trời, thiên.

Nghĩa của deva

Danh từ

  1. Vị trời, vị thần trong thần thoại Vệ Đà, Ấn Độ giáo và Phật giáo.

Dạng từ của deva

Số nhiềudevas

Họ từ của deva

Câu hỏi thường gặp

deva nghĩa là gì?

deva (danh từ) nghĩa là vị trời, thiên.

deva phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deva: giọng Anh (UK) /ˈdeɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪvə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.