TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

device programmer

giọng máy của trình duyệt

device programmer nghĩa là Còn gọi là ROM Writer hay ROM programmer: "Bộ nạp rom" hay mạch nạp rom.

Nghĩa của device programmer

Danh từ

  1. Còn gọi là ROM Writer hay ROM programmer: "Bộ nạp rom" hay mạch nạp rom.

Câu hỏi thường gặp

device programmer nghĩa là gì?

device programmer (danh từ) nghĩa là Còn gọi là ROM Writer hay ROM programmer: "Bộ nạp rom" hay mạch nạp rom.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.