dewey
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈduːi/
giọng máy của trình duyệt
dewey nghĩa là ướt sương, đẫm sương.
Nghĩa của dewey
Tính từ
- Ướt sương, đẫm sương.
Dạng từ của dewey
| Số nhiều | deweys |
Câu hỏi thường gặp
dewey nghĩa là gì?
dewey (tính từ) nghĩa là ướt sương, đẫm sương.
dewey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dewey: giọng Mỹ (US) /ˈduːi/.