TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dewey

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈduːi/ giọng máy của trình duyệt

dewey nghĩa là ướt sương, đẫm sương.

Nghĩa của dewey

Tính từ

  1. Ướt sương, đẫm sương.

Dạng từ của dewey

Số nhiềudeweys

Câu hỏi thường gặp

dewey nghĩa là gì?

dewey (tính từ) nghĩa là ướt sương, đẫm sương.

dewey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dewey: giọng Mỹ (US) /ˈduːi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.