TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dey

UK/deɪ/ US/deɪ/ giọng máy của trình duyệt

dey nghĩa là Quốc trưởng An-giê-ri (trước 1830).

Nghĩa của dey

Danh từ

  1. Quốc trưởng An-giê-ri (trước 1830).

Dạng từ của dey

Số nhiềudeys

Câu hỏi thường gặp

dey nghĩa là gì?

dey (danh từ) nghĩa là Quốc trưởng An-giê-ri (trước 1830).

dey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dey: giọng Anh (UK) /deɪ/, giọng Mỹ (US) /deɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.