diabolize
giọng máy của trình duyệt
diabolize nghĩa là biến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ.
Nghĩa của diabolize
Ngoại động từ
- Biến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ.
- Miêu tả như ma quỷ.
Dạng từ của diabolize
| Ngôi thứ ba số ít | diabolizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diabolizing |
| Quá khứ phân từ | diabolized |
| Quá khứ | diabolized |
Câu hỏi thường gặp
diabolize nghĩa là gì?
diabolize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ.