TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diabolize

giọng máy của trình duyệt

diabolize nghĩa là biến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ.

Nghĩa của diabolize

Ngoại động từ

  1. Biến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ.
  2. Miêu tả như ma quỷ.

Dạng từ của diabolize

Ngôi thứ ba số ítdiabolizes
Hiện tại phân từ (-ing)diabolizing
Quá khứ phân từdiabolized
Quá khứdiabolized

Câu hỏi thường gặp

diabolize nghĩa là gì?

diabolize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.