diagnosticate
giọng máy của trình duyệt
diagnosticate nghĩa là chẩn đoán.
Nghĩa của diagnosticate
Ngoại động từ
- Y học Chẩn đoán (bệnh).
Dạng từ của diagnosticate
| Ngôi thứ ba số ít | diagnosticates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diagnosticating |
| Quá khứ phân từ | diagnosticated |
| Quá khứ | diagnosticated |
Câu hỏi thường gặp
diagnosticate nghĩa là gì?
diagnosticate (ngoại động từ) nghĩa là chẩn đoán.