TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diagnosticate

giọng máy của trình duyệt

diagnosticate nghĩa là chẩn đoán.

Nghĩa của diagnosticate

Ngoại động từ

  1. Y học Chẩn đoán (bệnh).

Dạng từ của diagnosticate

Ngôi thứ ba số ítdiagnosticates
Hiện tại phân từ (-ing)diagnosticating
Quá khứ phân từdiagnosticated
Quá khứdiagnosticated

Câu hỏi thường gặp

diagnosticate nghĩa là gì?

diagnosticate (ngoại động từ) nghĩa là chẩn đoán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.