TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dialectics

UK/daɪəˈlɛktɪks/ US/daɪəˈlɛktɪks/ giọng máy của trình duyệt

dialectics nghĩa là phép biện chứng.

Nghĩa của dialectics

Danh từ

  1. Phép biện chứng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dialectics

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dialectics nghĩa là gì?

dialectics (danh từ) nghĩa là phép biện chứng.

dialectics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dialectics: giọng Anh (UK) /daɪəˈlɛktɪks/, giọng Mỹ (US) /daɪəˈlɛktɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.