TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diarist

UK/ˈdaɪəɹɪst/ giọng máy của trình duyệt US/ˈdaɪəɹɪst/ giọng máy của trình duyệt

diarist nghĩa là người ghi nhật ký, người giữ nhật ký.

Nghĩa của diarist

Danh từ

  1. Người ghi nhật ký; người giữ nhật ký.

Dạng từ của diarist

Số nhiềudiarists

Câu hỏi thường gặp

diarist nghĩa là gì?

diarist (danh từ) nghĩa là người ghi nhật ký, người giữ nhật ký.

diarist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diarist: giọng Anh (UK) /ˈdaɪəɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪəɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.