TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

die-cast

US/ˈdɑɪ.ˈkæst/ giọng máy của trình duyệt

die-cast nghĩa là được đúc khuôn.

Nghĩa của die-cast

Tính từ

  1. Được đúc khuôn.

Dạng từ của die-cast

Ngôi thứ ba số ítdie-casts
Hiện tại phân từ (-ing)die-casting
Quá khứ phân từdie-cast
Quá khứdie-cast
Số nhiềudie-casts

Câu hỏi thường gặp

die-cast nghĩa là gì?

die-cast (tính từ) nghĩa là được đúc khuôn.

die-cast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của die-cast: giọng Mỹ (US) /ˈdɑɪ.ˈkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.