die-cast
US/ˈdɑɪ.ˈkæst/
giọng máy của trình duyệt
die-cast nghĩa là được đúc khuôn.
Nghĩa của die-cast
Tính từ
- Được đúc khuôn.
Dạng từ của die-cast
| Ngôi thứ ba số ít | die-casts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | die-casting |
| Quá khứ phân từ | die-cast |
| Quá khứ | die-cast |
| Số nhiều | die-casts |
Câu hỏi thường gặp
die-cast nghĩa là gì?
die-cast (tính từ) nghĩa là được đúc khuôn.
die-cast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của die-cast: giọng Mỹ (US) /ˈdɑɪ.ˈkæst/.