TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diencephalon

UK/ˌdaɪ̯.ənˈsɛfəlɒn/ US/ˌdaɪ̯.ənˈsɛfəlɑn/ giọng máy của trình duyệt

diencephalon nghĩa là não trung gian, não giữa.

Nghĩa của diencephalon

Danh từ

  1. Não trung gian, não giữa.

Dạng từ của diencephalon

Số nhiềudiencephalons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diencephalon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

diencephalon nghĩa là gì?

diencephalon (danh từ) nghĩa là não trung gian, não giữa.

diencephalon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diencephalon: giọng Anh (UK) /ˌdaɪ̯.ənˈsɛfəlɒn/, giọng Mỹ (US) /ˌdaɪ̯.ənˈsɛfəlɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.