TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diffusive

UK/dɪˈfjuːsɪv/ giọng máy của trình duyệt

diffusive nghĩa là khuếch tán, rườm rà, dài dòng.

Nghĩa của diffusive

Tính từ

  1. Vật lý Khuếch tán (ánh sáng).
  2. Rườm rà, dài dòng (văn).

Dạng từ của diffusive

So sánh hơnmore diffusive
So sánh nhấtmost diffusive

Họ từ của diffusive

Câu hỏi thường gặp

diffusive nghĩa là gì?

diffusive (tính từ) nghĩa là khuếch tán, rườm rà, dài dòng.

diffusive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diffusive: giọng Anh (UK) /dɪˈfjuːsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.