diffusive
UK/dɪˈfjuːsɪv/
giọng máy của trình duyệt
diffusive nghĩa là khuếch tán, rườm rà, dài dòng.
Nghĩa của diffusive
Tính từ
- Vật lý Khuếch tán (ánh sáng).
- Rườm rà, dài dòng (văn).
Dạng từ của diffusive
| So sánh hơn | more diffusive |
| So sánh nhất | most diffusive |
Họ từ của diffusive
Câu hỏi thường gặp
diffusive nghĩa là gì?
diffusive (tính từ) nghĩa là khuếch tán, rườm rà, dài dòng.
diffusive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diffusive: giọng Anh (UK) /dɪˈfjuːsɪv/.