digital camera
giọng máy của trình duyệt
digital camera nghĩa là máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số.
Nghĩa của digital camera
Danh từ
- Máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số.
Dạng từ của digital camera
| Số nhiều | digital cameras |
Câu ví dụ với digital camera
- Don’t touch my digital camera or I’ll hit you. Đừng đụng vào máy ảnh kỹ thuật số của tôi hoặc tôi sẽ đánh bạn đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
digital camera nghĩa là gì?
digital camera (danh từ) nghĩa là máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số.